TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

democratic centralism

giọng máy của trình duyệt

democratic centralism nghĩa là tập trung dân chủ, dân chủ tập trung.

Nghĩa của democratic centralism

Danh từ

  1. Tập trung dân chủ, dân chủ tập trung.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với democratic centralism

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

democratic centralism nghĩa là gì?

democratic centralism (danh từ) nghĩa là tập trung dân chủ, dân chủ tập trung.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.