bureautics
giọng máy của trình duyệt
bureautics nghĩa là kỹ thuật văn phòng.
Nghĩa của bureautics
Danh từ
- Tech Kỹ thuật văn phòng.
Câu hỏi thường gặp
bureautics nghĩa là gì?
bureautics (danh từ) nghĩa là kỹ thuật văn phòng.
bureautics nghĩa là kỹ thuật văn phòng.
bureautics (danh từ) nghĩa là kỹ thuật văn phòng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.