TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

burgeon

UK/ˈbɜː.d͡ʒən/ US/ˈbɝː.d͡ʒən/ giọng máy của trình duyệt

burgeon nghĩa là chồi, đâm chồi.

Nghĩa của burgeon

Danh từ

  1. Thơ ca Chồi (cây).

Nội động từ

  1. Thơ ca Đâm chồi.

Dạng từ của burgeon

Số nhiềuburgeons
Ngôi thứ ba số ítburgeons
Hiện tại phân từ (-ing)burgeoning
Quá khứ phân từburgeoned
Quá khứburgeoned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với burgeon

Đồng nghĩa

Họ từ của burgeon

Câu hỏi thường gặp

burgeon nghĩa là gì?

burgeon (danh từ, nội động từ) nghĩa là chồi, đâm chồi.

burgeon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của burgeon: giọng Anh (UK) /ˈbɜː.d͡ʒən/, giọng Mỹ (US) /ˈbɝː.d͡ʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.