TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

burglar

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɜːɡlə(ɹ)/ US/ˈbɝɡlɚ/ giọng máy của trình duyệt

burglar nghĩa là kẻ trộm đêm, kẻ trộm bẻ khoá.

Nghĩa của burglar

Danh từ

  1. Kẻ trộm đêm; kẻ trộm bẻ khoá, kẻ trộm đào ngạch.

Dạng từ của burglar

Số nhiềuburglars
Ngôi thứ ba số ítburglars
Hiện tại phân từ (-ing)burglaring
Quá khứ phân từburglared
Quá khứburglared

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với burglar

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với burglar

  • I awoke to find a burglar in my room. Tôi tỉnh dậy và thấy một tên trộm trong phòng mình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

burglar nghĩa là gì?

burglar (danh từ) nghĩa là kẻ trộm đêm, kẻ trộm bẻ khoá.

burglar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của burglar: giọng Anh (UK) /ˈbɜːɡlə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈbɝɡlɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.