TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cracksman

US/ˈkræk.smən/ giọng máy của trình duyệt

cracksman nghĩa là kẻ trộm đào ngạch, kẻ trộm nạy cửa.

Nghĩa của cracksman

Danh từ

  1. Kẻ trộm đào ngạch, kẻ trộm nạy cửa.

Dạng từ của cracksman

Số nhiềucracksmen

Câu hỏi thường gặp

cracksman nghĩa là gì?

cracksman (danh từ) nghĩa là kẻ trộm đào ngạch, kẻ trộm nạy cửa.

cracksman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cracksman: giọng Mỹ (US) /ˈkræk.smən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.