TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

housebreaker

giọng máy của trình duyệt

housebreaker nghĩa là Kẻ lẻn vào nhà để ăn trộm giữa ban ngày.

Nghĩa của housebreaker

Danh từ

  1. Kẻ lẻn vào nhà để ăn trộm giữa ban ngày.
  2. Người chuyên nghề dỡ nhà cũ ((cũng) housewrecker).

Dạng từ của housebreaker

Số nhiềuhousebreakers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với housebreaker

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

housebreaker nghĩa là gì?

housebreaker (danh từ) nghĩa là Kẻ lẻn vào nhà để ăn trộm giữa ban ngày.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.