burk
UK/bɜːk/
US/bɝk/
giọng máy của trình duyệt
burk nghĩa là cũng berk, người ngu ngốc.
Nghĩa của burk
Danh từ
- Cũng berk, birk.
- Người ngu ngốc.
Dạng từ của burk
| Ngôi thứ ba số ít | burks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | burking |
| Quá khứ phân từ | burked |
| Quá khứ | burked |
Câu hỏi thường gặp
burk nghĩa là gì?
burk (danh từ) nghĩa là cũng berk, người ngu ngốc.
burk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của burk: giọng Anh (UK) /bɜːk/, giọng Mỹ (US) /bɝk/.