TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

burk

UK/bɜːk/ US/bɝk/ giọng máy của trình duyệt

burk nghĩa là cũng berk, người ngu ngốc.

Nghĩa của burk

Danh từ

  1. Cũng berk, birk.
  2. Người ngu ngốc.

Dạng từ của burk

Ngôi thứ ba số ítburks
Hiện tại phân từ (-ing)burking
Quá khứ phân từburked
Quá khứburked

Câu hỏi thường gặp

burk nghĩa là gì?

burk (danh từ) nghĩa là cũng berk, người ngu ngốc.

burk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của burk: giọng Anh (UK) /bɜːk/, giọng Mỹ (US) /bɝk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.