burl
UK/bɜːl/
US/bɝl/
giọng máy của trình duyệt
burl nghĩa là chỗ thắt nút, gỡ nút.
Nghĩa của burl
Danh từ
- Ngành dệt Chỗ thắt nút (ở sợi chỉ, sợi len).
Ngoại động từ
- Ngành dệt Gỡ nút (ở sợi chỉ, sợi len).
Dạng từ của burl
| Số nhiều | burls |
| Ngôi thứ ba số ít | burls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | burling |
| Quá khứ phân từ | burled |
| Quá khứ | burled |
Họ từ của burl
Câu hỏi thường gặp
burl nghĩa là gì?
burl (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chỗ thắt nút, gỡ nút.
burl phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của burl: giọng Anh (UK) /bɜːl/, giọng Mỹ (US) /bɝl/.