TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

burnisher

US/ˈbɜː.nɪ.ʃɜː/ giọng người thật

burnisher nghĩa là thợ đánh bóng.

Nghĩa của burnisher

Danh từ

  1. Thợ đánh bóng.
  2. Đồ dùng để đánh bóng.

Dạng từ của burnisher

Số nhiềuburnishers

Câu hỏi thường gặp

burnisher nghĩa là gì?

burnisher (danh từ) nghĩa là thợ đánh bóng.

burnisher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của burnisher: giọng Mỹ (US) /ˈbɜː.nɪ.ʃɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.