burnish
UK/ˈbɜːnɪʃ/
US/ˈbɝnɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
burnish nghĩa là sự đánh bóng, nước bóng.
Nghĩa của burnish
Danh từ
- Sự đánh bóng (đồ vàng bạc).
- Nước bóng.
Dạng từ của burnish
| Ngôi thứ ba số ít | burnishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | burnishing |
| Quá khứ phân từ | burnished |
| Quá khứ | burnished |
| Số nhiều | burnishes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với burnish
Đồng nghĩa
Họ từ của burnish
Câu hỏi thường gặp
burnish nghĩa là gì?
burnish (danh từ) nghĩa là sự đánh bóng, nước bóng.
burnish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của burnish: giọng Anh (UK) /ˈbɜːnɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɝnɪʃ/.