TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

burnout power

US/ˈbɜːn.ˌɑʊt ˈpɑʊ.ər/ giọng máy của trình duyệt

burnout power nghĩa là công suất thiêu cháy.

Nghĩa của burnout power

Danh từ

  1. Tech Công suất thiêu cháy.

Câu hỏi thường gặp

burnout power nghĩa là gì?

burnout power (danh từ) nghĩa là công suất thiêu cháy.

burnout power phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của burnout power: giọng Mỹ (US) /ˈbɜːn.ˌɑʊt ˈpɑʊ.ər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.