TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

burr

UK/bɜː/ US/bɝ/ giọng máy của trình duyệt

burr nghĩa là quầng, gờ sắc, gờ ráp, nói nghe khó.

Nghĩa của burr

Danh từ

  1. Quầng (mặt trăng...).
  2. Gờ sắc, gờ ráp (mảnh kim loại, tờ giấy).
  3. Đá mài, đá làm cối xay.
  4. Tiếng vù vù (bánh xe, máy...).
  5. Sự phát âm r trong cổ.

Động từ

  1. Phát âm r trong cổ.
  2. Nói nghe khó (vì phát âm không rõ), nói không rõ.

Dạng từ của burr

Số nhiềuburrs
Ngôi thứ ba số ítburrs
Hiện tại phân từ (-ing)burring
Quá khứ phân từburred
Quá khứburred

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với burr

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

burr nghĩa là gì?

burr (danh từ, động từ) nghĩa là quầng, gờ sắc, gờ ráp, nói nghe khó.

burr phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của burr: giọng Anh (UK) /bɜː/, giọng Mỹ (US) /bɝ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.