burr
UK/bɜː/
US/bɝ/
giọng máy của trình duyệt
burr nghĩa là quầng, gờ sắc, gờ ráp, nói nghe khó.
Nghĩa của burr
Danh từ
- Quầng (mặt trăng...).
- Gờ sắc, gờ ráp (mảnh kim loại, tờ giấy).
- Đá mài, đá làm cối xay.
- Tiếng vù vù (bánh xe, máy...).
- Sự phát âm r trong cổ.
Động từ
- Phát âm r trong cổ.
- Nói nghe khó (vì phát âm không rõ), nói không rõ.
Dạng từ của burr
| Số nhiều | burrs |
| Ngôi thứ ba số ít | burrs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | burring |
| Quá khứ phân từ | burred |
| Quá khứ | burred |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với burr
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
burr nghĩa là gì?
burr (danh từ, động từ) nghĩa là quầng, gờ sắc, gờ ráp, nói nghe khó.
burr phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của burr: giọng Anh (UK) /bɜː/, giọng Mỹ (US) /bɝ/.