TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

burro

US/ˈbʊɹoʊ/ giọng máy của trình duyệt

burro nghĩa là lừa thồ.

Nghĩa của burro

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) lừa thồ.

Dạng từ của burro

Số nhiềuburros

Câu hỏi thường gặp

burro nghĩa là gì?

burro (danh từ) nghĩa là lừa thồ.

burro phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của burro: giọng Mỹ (US) /ˈbʊɹoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.