burro
US/ˈbʊɹoʊ/
giọng máy của trình duyệt
burro nghĩa là lừa thồ.
Nghĩa của burro
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) lừa thồ.
Dạng từ của burro
| Số nhiều | burros |
Câu hỏi thường gặp
burro nghĩa là gì?
burro (danh từ) nghĩa là lừa thồ.
burro phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của burro: giọng Mỹ (US) /ˈbʊɹoʊ/.