TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

burrow

UK/ˈbʌɹəʊ/ US/ˈbʌɹoʊ/ giọng máy của trình duyệt

burrow nghĩa là hang, đào, tìm tòi, tra cứu.

Nghĩa của burrow

Danh từ

  1. Hang (cầy, thỏ).

Động từ

  1. Đào, đào, bới.
    • to burrow one's way undergroundđào lối đi dưới đất
  2. Nghĩa bóng Tìm tòi, tra cứu, điều tra.
    • to burrow into a mysteryđiều tra một điều bí ẩn
    • to burrow into reference books and dictionariestra cứu các sách tham khảo và từ điển
  3. Đi mất hút.

Dạng từ của burrow

Số nhiềuburrows
Ngôi thứ ba số ítburrows
Hiện tại phân từ (-ing)burrowing
Quá khứ phân từburrowed
Quá khứburrowed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với burrow

Đồng nghĩa

Họ từ của burrow

Câu hỏi thường gặp

burrow nghĩa là gì?

burrow (danh từ, động từ) nghĩa là hang, đào, tìm tòi, tra cứu.

burrow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của burrow: giọng Anh (UK) /ˈbʌɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌɹoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.