TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

burst in

giọng máy của trình duyệt

burst in nghĩa là mở tung vào, làm gián đoạn, ngắt lời.

Nghĩa của burst in

Cụm động từ

  1. Mở tung vào (phía trong).
    • to burst the door inmở tung cửa vào
  2. Làm gián đoạn; ngắt lời.
    • to burst in upon a conversationlàm gián đoạn câu chuyện
  3. Thình lình đến, thình lình xuất hiện.
    • he'll be bursting in upon us at any momentchưa biết lúc nào anh ta sẽ đến với chúng ta

Dạng từ của burst in

Ngôi thứ ba số ítbursts in
Hiện tại phân từ (-ing)bursting in
Quá khứ phân từburst in
Quá khứburst in

Câu ví dụ với burst in

  • He had many capillaries burst in his legs. Anh ấy bị vỡ mao mạch chân nghiêm trọng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

burst in nghĩa là gì?

burst in (cụm động từ) nghĩa là mở tung vào, làm gián đoạn, ngắt lời.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.