burst in
giọng máy của trình duyệt
burst in nghĩa là mở tung vào, làm gián đoạn, ngắt lời.
Nghĩa của burst in
Cụm động từ
- Mở tung vào (phía trong).
- to burst the door inmở tung cửa vào
- Làm gián đoạn; ngắt lời.
- to burst in upon a conversationlàm gián đoạn câu chuyện
- Thình lình đến, thình lình xuất hiện.
- he'll be bursting in upon us at any momentchưa biết lúc nào anh ta sẽ đến với chúng ta
Dạng từ của burst in
| Ngôi thứ ba số ít | bursts in |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bursting in |
| Quá khứ phân từ | burst in |
| Quá khứ | burst in |
Câu ví dụ với burst in
- He had many capillaries burst in his legs. Anh ấy bị vỡ mao mạch chân nghiêm trọng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
burst in nghĩa là gì?
burst in (cụm động từ) nghĩa là mở tung vào, làm gián đoạn, ngắt lời.