burst into
giọng máy của trình duyệt
burst into nghĩa là bùng lên, bật lên.
Nghĩa của burst into
Cụm động từ
- Bùng lên, bật lên.
- to burst into flamesbùng cháy
- to burst into tearskhóc oà lên
- to burst into laughtercười phá lên
Dạng từ của burst into
| Ngôi thứ ba số ít | bursts into |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bursting into |
| Quá khứ phân từ | burst into |
| Quá khứ | burst into |
Câu hỏi thường gặp
burst into nghĩa là gì?
burst into (cụm động từ) nghĩa là bùng lên, bật lên.