TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

burst out

giọng máy của trình duyệt

burst out nghĩa là thốt lên, nói ầm lên, phá lên, oà lên.

Nghĩa của burst out

Cụm động từ

  1. Thốt lên; nói ầm lên, lớn tiếng.
    • to burst out into threatsthốt lên những lời đe doạ
    • to burst out (forth) into explanationslớn tiếng giải thích
  2. Phá lên, oà lên, bật lên.
    • to burst out laughingcười phá lên
  3. Bùng ra, nổ ra, bật ra (chiến tranh, bệnh tật, tiếng ồn ào...).

Dạng từ của burst out

Ngôi thứ ba số ítbursts out
Hiện tại phân từ (-ing)bursting out
Quá khứ phân từburst out
Quá khứburst out

Câu hỏi thường gặp

burst out nghĩa là gì?

burst out (cụm động từ) nghĩa là thốt lên, nói ầm lên, phá lên, oà lên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.