burst out
giọng máy của trình duyệt
burst out nghĩa là thốt lên, nói ầm lên, phá lên, oà lên.
Nghĩa của burst out
Cụm động từ
- Thốt lên; nói ầm lên, lớn tiếng.
- to burst out into threatsthốt lên những lời đe doạ
- to burst out (forth) into explanationslớn tiếng giải thích
- Phá lên, oà lên, bật lên.
- to burst out laughingcười phá lên
- Bùng ra, nổ ra, bật ra (chiến tranh, bệnh tật, tiếng ồn ào...).
Dạng từ của burst out
| Ngôi thứ ba số ít | bursts out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bursting out |
| Quá khứ phân từ | burst out |
| Quá khứ | burst out |
Câu hỏi thường gặp
burst out nghĩa là gì?
burst out (cụm động từ) nghĩa là thốt lên, nói ầm lên, phá lên, oà lên.