TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bury oneself in the country

giọng máy của trình duyệt

bury oneself in the country nghĩa là Ở ẩn dật nơi thôn dã.

Nghĩa của bury oneself in the country

Cụm từ

  1. Ở ẩn dật nơi thôn dã.

Câu hỏi thường gặp

bury oneself in the country nghĩa là gì?

bury oneself in the country (cụm từ) nghĩa là Ở ẩn dật nơi thôn dã.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.