bus
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/bʌs/
US/bʌs/
giọng máy của trình duyệt
bus nghĩa là xe buýt, máy bay, ô tô, đi xe buýt.
Nghĩa của bus
Danh từ
- Xe buýt.
- to go by busđi xe buýt
- Từ lóng Máy bay; ô tô; mô tô.
- Băng.
Nội động từ
- Đi xe buýt.
Dạng từ của bus
| Số nhiều | buses |
| Ngôi thứ ba số ít | buses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | busing |
| Quá khứ phân từ | bused |
| Quá khứ | bused |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bus
Đồng nghĩa
Họ từ của bus
Cụm từ, thành ngữ với bus
- to miss the bus — Nhỡ xe buýt; Bỏ lỡ cơ hội; Thất bại trong công việc.
- bus architecture — Cấu trúc mạch nối.
- bus controller — Bộ điều khiển mạch nối.
- bus driver — Tài xế xe buýt, người lái xe buýt.
- bus interface — Giao diện mạch nối.
- bus lane — Làn xe buýt.
- bus line — Dây trong mạch nối.
- bus multiplexing — Đa kết mạch nối.
- bus network — Mạng lưới mạch nối.
- bus protocol — Nghi thức mạch nối.
- bus rapid transit — Buýt nhanh, xe buýt nhanh.
- bus station — Bến xe buýt.
- bus system — Hệ thống mạch nối.
Câu ví dụ với bus
- Where do I get an airport bus? Tôi có thể tìm một chiếc xe buýt đưa đón cho sân bay ở đâu?
- I usually go to school by bus. Tôi hay đi học bằng xe buýt.
- I left my briefcase on the bus. Tôi để quên cái cặp táp trên xe buýt.
- I left your umbrella on the bus. Tôi dã để lại cây dù của bạn trên xe buýt.
- The bus stopped, but nobody got off. Xe buýt đã dừng nhưng không một ai xuống xe cả.
- I've never gone to Boston by bus. Tôi chưa bao giờ đến Boston bằng xe bus.
- There ought to be a better bus service. Nên có một dịch vụ xe buýt.
- Where do I get the bus? Tôi có thể đón xe buýt ở đâu?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bus nghĩa là gì?
bus (danh từ, nội động từ) nghĩa là xe buýt, máy bay, ô tô, đi xe buýt.
bus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bus: giọng Anh (UK) /bʌs/, giọng Mỹ (US) /bʌs/.