bury
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɛɹi/
US/ˈbɛɹi/
giọng máy của trình duyệt
bury nghĩa là chôn, chôn cất, chôn vùi, che đi.
Nghĩa của bury
Ngoại động từ
- Chôn, chôn cất; mai táng.
- to be buried alivebị chôn sống
- Chôn vùi, che đi, phủ đi, giấu đi.
- to be buried under snowbị chôn vùi dưới tuyết
- The combination of credit card debt and big student loans is burying young people in debt and driving many of them to bankruptcyNợ thẻ tín dụng cộng với các khoản vay sinh viên đang chôn vùi những người trẻ trong nợ nần, trong số đó, nhiều người dẫn đến vỡ nợ
- to bury one's hands in one's pocketsđút tay vào túi
- Quên đi.
Dạng từ của bury
| Ngôi thứ ba số ít | buries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | burying |
| Quá khứ phân từ | buried |
| Quá khứ | buried |
| Số nhiều | buries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bury
Đồng nghĩa
Họ từ của bury
Cụm từ, thành ngữ với bury
- to bury the hatchet — Giảng hoà, làm lành.
- to bury oneself in the country — Ở ẩn dật nơi thôn dã.
- to bury oneself in one's books — Vùi đầu vào sách vở.
- to be buried in thought (in memories of the past) — Mải mê với ý nghĩ (với những kỷ niệm xa xưa).
- to have buried a relative — Đã mất một người thân.
- bury the tomahawk — Giảng hoà, thôi đánh nhau.
Câu ví dụ với bury
- Squirrels bury nuts. Sóc chôn quả hạch.
- Bury it. Chôn nó đi.
- Where was Michael Jackson buried? Michael Jackson đã được chôn cất ở đâu?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bury nghĩa là gì?
bury (ngoại động từ) nghĩa là chôn, chôn cất, chôn vùi, che đi.
bury phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bury: giọng Anh (UK) /ˈbɛɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛɹi/.