TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bury the hatchet

giọng máy của trình duyệt

bury the hatchet nghĩa là giảng hoà, làm lành.

Nghĩa của bury the hatchet

Cụm động từ

  1. Giảng hoà, làm lành.

Dạng từ của bury the hatchet

Ngôi thứ ba số ítburies the hatchet
Hiện tại phân từ (-ing)burying the hatchet
Quá khứ phân từburied the hatchet
Quá khứburied the hatchet

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bury the hatchet

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bury the hatchet nghĩa là gì?

bury the hatchet (cụm động từ) nghĩa là giảng hoà, làm lành.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.