TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bush-baby

giọng máy của trình duyệt

bush-baby nghĩa là Vượn mắt to và đuôi dài.

Nghĩa của bush-baby

Danh từ

  1. Vượn mắt to và đuôi dài.

Câu hỏi thường gặp

bush-baby nghĩa là gì?

bush-baby (danh từ) nghĩa là Vượn mắt to và đuôi dài.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.