bush
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbʊʃ/
US/ˈbʊʃ/
giọng máy của trình duyệt
bush nghĩa là bụi cây, bụi rậm, rừng cây bụi, trồng bụi cây.
Nghĩa của bush
Danh từ
- Bụi cây, bụi rậm.
- The bush Rừng cây bụi.
- Râu rậm, tóc râm.
- Biển hàng rượu, quán rượu.
- Kỹ thuật Ống lót, cái lót trục.
- Quân sự Ống phát hoả.
Ngoại động từ
- Trồng bụi cây (trên một khoảng đất trống để ngăn ngừa sự săn trộm bằng lưới).
- Bừa (một mảnh ruộng) băng bừa có gài cành cây.
- Kỹ thuật Đặt ống lót, đặt lót trục.
Dạng từ của bush
| Số nhiều | bushes |
| Ngôi thứ ba số ít | bushes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bushing |
| Quá khứ phân từ | bushed |
| Quá khứ | bushed |
| So sánh hơn | more bush |
| So sánh nhất | most bush |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bush
Đồng nghĩa
Họ từ của bush
Cụm từ, thành ngữ với bush
- good wine needs no bush — (Tục ngữ) Hữu xạ tự nhiên hương.
- to take to the bush — Trốn vào rừng đi ăn cướp.
Câu ví dụ với bush
- Bush never violated the Geneva Convention. Bush chưa từng vi phạm Công ước Geneva.
- Don't beat around the bush. Đừng đánh trống lảng.
- Don't beat about the bush. Đừng nói quanh co.
- Stop beating around the bush and get to the point. Đừng vòng vo nữa, vào chủ đề chính đi.
- George W. Bush was born in the state of Connecticut in 1946. Geogre W. Bush được sinh ra ở bang Connecticut vào năm 1946.
- Stop beating around the bush and tell me directly why you're so angry. Thôi đừng quanh co nữa, hãy nói thẳng cho tôi biết tại sao anh tức giận như vậy.
- Sami came out the bushes. Sami chui ra từ trong bụi cây.
- I'm bushed. Tôi mệt nhoài.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bush nghĩa là gì?
bush (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bụi cây, bụi rậm, rừng cây bụi, trồng bụi cây.
bush phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bush: giọng Anh (UK) /ˈbʊʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈbʊʃ/.