TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bush-ranger

giọng máy của trình duyệt

bush-ranger nghĩa là lục lâm.

Nghĩa của bush-ranger

Danh từ

  1. Uc Người bị truy nã trốn vào rừng làm nghề ăn cướp; lục lâm.

Câu hỏi thường gặp

bush-ranger nghĩa là gì?

bush-ranger (danh từ) nghĩa là lục lâm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.