business-like
giọng máy của trình duyệt
business-like nghĩa là thực tế, thiết thực, tháo vát, thạo việc.
Nghĩa của business-like
Tính từ
- Thực tế, thiết thực.
- Tháo vát, thạo việc.
- Đâu ra đấy, gọn gàng, có tổ chức.
Câu hỏi thường gặp
business-like nghĩa là gì?
business-like (tính từ) nghĩa là thực tế, thiết thực, tháo vát, thạo việc.