TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

business-like

giọng máy của trình duyệt

business-like nghĩa là thực tế, thiết thực, tháo vát, thạo việc.

Nghĩa của business-like

Tính từ

  1. Thực tế, thiết thực.
  2. Tháo vát, thạo việc.
  3. Đâu ra đấy, gọn gàng, có tổ chức.

Câu hỏi thường gặp

business-like nghĩa là gì?

business-like (tính từ) nghĩa là thực tế, thiết thực, tháo vát, thạo việc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.