TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

business trip

giọng máy của trình duyệt

business trip nghĩa là đi công tác.

Nghĩa của business trip

Danh từ

  1. Đi công tác.

Dạng từ của business trip

Số nhiềubusiness trips

Câu ví dụ với business trip

  • I was on a business trip all last week. Tuần trước tôi đi công tác đấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

business trip nghĩa là gì?

business trip (danh từ) nghĩa là đi công tác.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.