business trip
giọng máy của trình duyệt
business trip nghĩa là đi công tác.
Nghĩa của business trip
Danh từ
- Đi công tác.
Dạng từ của business trip
| Số nhiều | business trips |
Câu ví dụ với business trip
- I was on a business trip all last week. Tuần trước tôi đi công tác đấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
business trip nghĩa là gì?
business trip (danh từ) nghĩa là đi công tác.