TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

businesswoman

giọng máy của trình duyệt

businesswoman nghĩa là thương gia, người quen giao dịch.

Nghĩa của businesswoman

Danh từ

  1. Nữ Thương gia.
  2. Nữ Người quen giao dịch.

Dạng từ của businesswoman

Số nhiềubusinesswomen

Câu hỏi thường gặp

businesswoman nghĩa là gì?

businesswoman (danh từ) nghĩa là thương gia, người quen giao dịch.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.