TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

buster

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbʌstə/ US/ˈbʌstɚ/ giọng máy của trình duyệt

buster nghĩa là đạn phá.

Nghĩa của buster

Danh từ

  1. Từ lóng ((thường) trong từ ghép) bom phá
  2. Đạn phá.
    • dam busterbom phá đập
    • tank busterbom phá tăng
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) cái khác thường, cái kỳ lạ.
  4. Bữa tiệc linh đình; bữa chén no say.

Dạng từ của buster

Số nhiềubusters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buster

Đồng nghĩa

Họ từ của buster

Câu hỏi thường gặp

buster nghĩa là gì?

buster (danh từ) nghĩa là đạn phá.

buster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của buster: giọng Anh (UK) /ˈbʌstə/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌstɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.