TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bustle

UK/ˈbʌsəl/ US/ˈbʌsəl/ giọng máy của trình duyệt

bustle nghĩa là cái khác thường, cái kỳ lạ, bữa tiệc linh đình, bữa chén no say.

Nghĩa của bustle

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) cái khác thường, cái kỳ lạ.
  2. Bữa tiệc linh đình; bữa chén no say.
  3. Sự hối hả, sự rộn ràng, sự vội vàng; sự lăng xăng.
    • everybody was in a bustlemọi người đề hối hả vội vàng
  4. Tiếng ồn ào, tiêng om xòm.
    • why was there so much bustle?sao lại ồn ào gớm thế?

Động từ

  1. Hối hả, rối rít, bận rộn, vội vàng, lăng xăng.
    • to bustle about (in and out)hối hả, bận rộn, lăng xăng ra vào
  2. Giục, thúc, giục giã.
    • she bustled her children off to schoolbà ta giục các con đi học

Dạng từ của bustle

Số nhiềubustles
Ngôi thứ ba số ítbustles
Hiện tại phân từ (-ing)bustling
Quá khứ phân từbustled
Quá khứbustled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bustle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bustle nghĩa là gì?

bustle (danh từ, động từ) nghĩa là cái khác thường, cái kỳ lạ, bữa tiệc linh đình, bữa chén no say.

bustle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bustle: giọng Anh (UK) /ˈbʌsəl/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌsəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.