guy
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡaɪ/
US/ɡaɪ/
giọng máy của trình duyệt
guy nghĩa là dây, xích, bù nhìn, ngáo ộp.
Nghĩa của guy
Danh từ
- Dây, xích.
- Bù nhìn; ngáo ộp.
- Người ăn mặc kỳ quái.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) anh chàng, gã.
- who's that guy?anh chàng ấy là ai thế?
- Từ lóng Sự chuồn.
- to give the guy tochuồn khỏi, bỏ đi
- to do a guyđánh bài chuồn
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lời nói đùa, lời pha trò; lời nói giễu.
Ngoại động từ
- Buộc bằng dây, xích lại.
- Bêu hình nộm (của ai).
- Chế giễu (ai).
Nội động từ
- Từ lóng Chuồn.
Dạng từ của guy
| Số nhiều | guys |
| Ngôi thứ ba số ít | guys |
| Hiện tại phân từ (-ing) | guying |
| Quá khứ phân từ | guyed |
| Quá khứ | guyed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guy
Đồng nghĩa
Họ từ của guy
Câu ví dụ với guy
- You're messing with the wrong guy, babe. Chọc lộn người rồi cưng.
- You're a very sensitive guy, aren't you? Bạn là một người khá nhạy cảm đấy, đúng không?
- I know Tom is a conscientious guy. Tao biết Tom là thằng có tâm mà
- That guy just sneezed in my face. Thằng đó vừa hắt xì vào mặt tôi.
- Tom is a guy of many talents. Tom là một chàng trai đa tài.
- That guy is a party spoiler. Gã đó là kẻ chuyên phá đám.
- Can you describe that strange guy? Anh có thể mô tả gã đàn ông lạ mặt đó không?
- I know a guy named Tom. Tôi biết một anh chàng tên Tom.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
guy nghĩa là gì?
guy (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là dây, xích, bù nhìn, ngáo ộp.
guy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guy: giọng Anh (UK) /ɡaɪ/, giọng Mỹ (US) /ɡaɪ/.