TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guy

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡaɪ/ US/ɡaɪ/ giọng máy của trình duyệt

guy nghĩa là dây, xích, bù nhìn, ngáo ộp.

Nghĩa của guy

Danh từ

  1. Dây, xích.
  2. Bù nhìn; ngáo ộp.
  3. Người ăn mặc kỳ quái.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) anh chàng, gã.
    • who's that guy?anh chàng ấy là ai thế?
  5. Từ lóng Sự chuồn.
    • to give the guy tochuồn khỏi, bỏ đi
    • to do a guyđánh bài chuồn
  6. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lời nói đùa, lời pha trò; lời nói giễu.

Ngoại động từ

  1. Buộc bằng dây, xích lại.
  2. Bêu hình nộm (của ai).
  3. Chế giễu (ai).

Nội động từ

  1. Từ lóng Chuồn.

Dạng từ của guy

Số nhiềuguys
Ngôi thứ ba số ítguys
Hiện tại phân từ (-ing)guying
Quá khứ phân từguyed
Quá khứguyed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guy

Đồng nghĩa

Họ từ của guy

Câu ví dụ với guy

  • You're messing with the wrong guy, babe. Chọc lộn người rồi cưng.
  • You're a very sensitive guy, aren't you? Bạn là một người khá nhạy cảm đấy, đúng không?
  • I know Tom is a conscientious guy. Tao biết Tom là thằng có tâm mà
  • That guy just sneezed in my face. Thằng đó vừa hắt xì vào mặt tôi.
  • Tom is a guy of many talents. Tom là một chàng trai đa tài.
  • That guy is a party spoiler. Gã đó là kẻ chuyên phá đám.
  • Can you describe that strange guy? Anh có thể mô tả gã đàn ông lạ mặt đó không?
  • I know a guy named Tom. Tôi biết một anh chàng tên Tom.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

guy nghĩa là gì?

guy (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là dây, xích, bù nhìn, ngáo ộp.

guy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guy: giọng Anh (UK) /ɡaɪ/, giọng Mỹ (US) /ɡaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.