TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

busy-idle

giọng máy của trình duyệt

busy-idle nghĩa là Bận làm những việc linh tinh.

Nghĩa của busy-idle

Danh từ

  1. Bận làm những việc linh tinh.

Câu hỏi thường gặp

busy-idle nghĩa là gì?

busy-idle (danh từ) nghĩa là Bận làm những việc linh tinh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.