TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

busybody

UK/ˈbɪz.iˌbɒdi/ giọng máy của trình duyệt

busybody nghĩa là Người hay dính vào chuyện người khác.

Nghĩa của busybody

Danh từ

  1. Xấu Người hay dính vào chuyện người khác.

Dạng từ của busybody

Số nhiềubusybodies
Ngôi thứ ba số ítbusybodies
Hiện tại phân từ (-ing)busybodying
Quá khứ phân từbusybodied
Quá khứbusybodied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với busybody

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

busybody nghĩa là gì?

busybody (danh từ) nghĩa là Người hay dính vào chuyện người khác.

busybody phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của busybody: giọng Anh (UK) /ˈbɪz.iˌbɒdi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.