TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marplot

UK/ˈmɑːplɒt/ US/ˈmɑɹplɑt/ giọng máy của trình duyệt

marplot nghĩa là kẻ hay làm bậy, kẻ hay làm sai.

Nghĩa của marplot

Danh từ

  1. Kẻ hay làm bậy, kẻ hay làm sai, kẻ hay làm hỏng việc người khác.

Dạng từ của marplot

Số nhiềumarplots
So sánh hơnmore marplot
So sánh nhấtmost marplot

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với marplot

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

marplot nghĩa là gì?

marplot (danh từ) nghĩa là kẻ hay làm bậy, kẻ hay làm sai.

marplot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marplot: giọng Anh (UK) /ˈmɑːplɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑɹplɑt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.