TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meddler

UK/ˈmɛdlə(ɹ)/ US/ˈmɛdlɚ/ giọng máy của trình duyệt

meddler nghĩa là Người bạ việc gì cũng xen vào; người lăng xăng quấy rầy.

Nghĩa của meddler

Danh từ

  1. Người bạ việc gì cũng xen vào; người lăng xăng quấy rầy.

Dạng từ của meddler

Số nhiềumeddlers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meddler

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

meddler nghĩa là gì?

meddler (danh từ) nghĩa là Người bạ việc gì cũng xen vào; người lăng xăng quấy rầy.

meddler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meddler: giọng Anh (UK) /ˈmɛdlə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛdlɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.