but then
giọng máy của trình duyệt
but then nghĩa là thế nhưng.
Nghĩa của but then
Liên từ
- thành ngữ Thế nhưng.
Câu ví dụ với but then
- At first, Tom seemed angry, but then I realized he was just worried. Lúc đầu, Tom trông có vẻ giận dữ, nhưng sau đó tôi nhận ra là anh ấy chỉ đang lo lắng mà thôi.
- At first, Tom seemed angry, but then I realized that he was just worried. Lúc đầu, Tom trông có vẻ giận dữ, nhưng sau đó tôi nhận ra là anh ấy chỉ đang lo lắng mà thôi.
- I was planning on going to the beach today, but then it started to rain. Tôi tính đi ra biển chơi nhưng trời lại bắt đầu mưa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
but then nghĩa là gì?
but then (liên từ) nghĩa là thế nhưng.