TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

but

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbʌt/ US/ˈbʌt/ giọng máy của trình duyệt

but nghĩa là nhưng, nhưng mà, nếu không, chỉ.

Nghĩa của but

Liên từ

  1. Nhưng, nhưng mà.
    • We tried to do it but couldn't.Chúng tôi đã thử làm cái đó nhưng không được
  2. Dùng trước động từ nguyên mẫu Nếu không; không còn cách nào khác.
    • I can't but answer in the negative.Chúng tôi không còn cách nào khác là phải trả lời từ chối
  3. Mà lại không.
    • He never comes but he borrows books from me.Chẳng lần nào nó đến mà lại không mượn sách của tôi

Phó từ

  1. Chỉ, chỉ là, chỉ mới.
    • He is but a child.Nó chỉ là một đứa trẻ con
    • She left but an hour ago.Cô ta chỉ vừa mới đi cách đây một tiếng đồng hồ
  2. Úc Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy.

Giới từ

  1. Trừ ra, ngoài ra.
    • Come any day but tomorrow.Hãy đến bất cứ ngày nào trừ ngày mai
    • Read the last but one line.Đọc dòng trên dòng cuối cùng
  2. cũ, trừ, Scotland Ngoài ra.
    • Away but the hoose and tell me whae's there.Ra ngoài nhà và cho tôi biết có gì ngoài đấy

Danh từ

  1. Cái "nhưng mà"; điều phản đối, điều trái lại.
  2. Scotland Phòng bên ngoài của một nhà tranh hai phòng.

Ngoại động từ

  1. Phản đối, nói trái lại.
    • But me no buts.Đừng có phản đối tôi bằng những cái nhưng mà

Dạng từ của but

Số nhiềubuts
Ngôi thứ ba số ítbuts
Hiện tại phân từ (-ing)butting
Quá khứ phân từbutted
Quá khứbutted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với but

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với but

  • but then — Thế nhưng.
  • but what — (thông tục) Trừ cái mà, mà… không.

Câu ví dụ với but

  • Life is hard, but I am harder. Cuộc sống thì khó khăn đấy, nhưng tôi mạnh mẽ hơn nó nhiều.
  • I accept, but only under one condition. Tôi chấp nhận, nhưng có một điều kiện.
  • But you've never told me about this! Nhưng bạn chưa nói tôi về chuyện này mà!
  • You are always hearing but not listening. Cậu có vẻ chăm chú nhưng không thực sự nghe.
  • I am a student, but he isn't. Tôi là học sinh, nhưng anh ấy thì không phải.
  • My uncle is not young, but healthy. Tuy chú của tôi không còn trẻ nhưng ông vẫn rất khỏe mạnh.
  • He is short, but good at basketball. Nó lùn nhưng rất giỏi môn bóng rổ.
  • I may be plump, but I'm vigorous. Có thể tôi bụ bẫm, nhưng tôi lại cường tráng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ but

Cùng nguồn gốc với buiten (không có, ngoài), būten (không có, ngoài). So sánh với bin, about.

Câu hỏi thường gặp

but nghĩa là gì?

but (liên từ, phó từ, giới từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nhưng, nhưng mà, nếu không, chỉ.

but phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của but: giọng Anh (UK) /ˈbʌt/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.