TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

but what

giọng máy của trình duyệt

but what nghĩa là trừ cái mà.

Nghĩa của but what

Cụm từ

  1. (thông tục) Trừ cái mà, mà… không.
    • There wasn’t a day but what it rained.Chẳng có ngày nào mà không mưa
    • He had no weapons but what he carried with him.Nó không có một thứ vũ khí nào khác ngoài cái mà nó mang

Câu ví dụ với but what

  • Excuse me, sir, but what time will the spaceship be arriving at the spaceport? Xin lỗi ngài, nhưng khi nào thì phi thuyền sẽ đến cảng không gian ạ?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

but what nghĩa là gì?

but what (cụm từ) nghĩa là trừ cái mà.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.