TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

butcherly

UK/ˈbʊtʃəli/ giọng máy của trình duyệt

butcherly nghĩa là thích giết chóc, thích tàn sát.

Nghĩa của butcherly

Tính từ

  1. Như đồ hàng thịt.
  2. Thích giết chóc, thích tàn sát.

Dạng từ của butcherly

So sánh hơnmore butcherly
So sánh nhấtmost butcherly

Câu hỏi thường gặp

butcherly nghĩa là gì?

butcherly (tính từ) nghĩa là thích giết chóc, thích tàn sát.

butcherly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của butcherly: giọng Anh (UK) /ˈbʊtʃəli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.