butcherly
UK/ˈbʊtʃəli/
giọng máy của trình duyệt
butcherly nghĩa là thích giết chóc, thích tàn sát.
Nghĩa của butcherly
Tính từ
- Như đồ hàng thịt.
- Thích giết chóc, thích tàn sát.
Dạng từ của butcherly
| So sánh hơn | more butcherly |
| So sánh nhất | most butcherly |
Câu hỏi thường gặp
butcherly nghĩa là gì?
butcherly (tính từ) nghĩa là thích giết chóc, thích tàn sát.
butcherly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của butcherly: giọng Anh (UK) /ˈbʊtʃəli/.