TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

butler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbʌt.lə(ɹ)/ US/ˈbʌt.lɚ/ giọng máy của trình duyệt

butler nghĩa là quản gia, người hầu.

Nghĩa của butler

Danh từ

  1. Quản gia.
  2. Người hầu (giữ hầm rượu, bát đĩa, cốc chén).

Dạng từ của butler

Số nhiềubutlers
Ngôi thứ ba số ítbutlers
Hiện tại phân từ (-ing)butlering
Quá khứ phân từbutlered
Quá khứbutlered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với butler

Đồng nghĩa

Họ từ của butler

Câu hỏi thường gặp

butler nghĩa là gì?

butler (danh từ) nghĩa là quản gia, người hầu.

butler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của butler: giọng Anh (UK) /ˈbʌt.lə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌt.lɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.