butler
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbʌt.lə(ɹ)/
US/ˈbʌt.lɚ/
giọng máy của trình duyệt
butler nghĩa là quản gia, người hầu.
Nghĩa của butler
Danh từ
- Quản gia.
- Người hầu (giữ hầm rượu, bát đĩa, cốc chén).
Dạng từ của butler
| Số nhiều | butlers |
| Ngôi thứ ba số ít | butlers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | butlering |
| Quá khứ phân từ | butlered |
| Quá khứ | butlered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với butler
Đồng nghĩa
Họ từ của butler
Câu hỏi thường gặp
butler nghĩa là gì?
butler (danh từ) nghĩa là quản gia, người hầu.
butler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của butler: giọng Anh (UK) /ˈbʌt.lə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌt.lɚ/.