TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

butt in

giọng máy của trình duyệt

butt in nghĩa là xen vào, nói xen vào.

Nghĩa của butt in

Cụm động từ

  1. (Thông tục) Xen vào; nói xen vào; can thiệp vào.
    • to butt in a conversationxen vào câu chuyện

Dạng từ của butt in

Ngôi thứ ba số ítbutts in
Hiện tại phân từ (-ing)butting in
Quá khứ phân từbutted in
Quá khứbutted in

Câu hỏi thường gặp

butt in nghĩa là gì?

butt in (cụm động từ) nghĩa là xen vào, nói xen vào.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.