butte
UK/ˈbjuːt/
US/ˈbjuːt/
giọng máy của trình duyệt
butte nghĩa là ụ đất, mô đất.
Nghĩa của butte
Danh từ
- Ụ đất, mô đất.
Dạng từ của butte
| Số nhiều | buttes |
Câu hỏi thường gặp
butte nghĩa là gì?
butte (danh từ) nghĩa là ụ đất, mô đất.
butte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của butte: giọng Anh (UK) /ˈbjuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈbjuːt/.