TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

butte

UK/ˈbjuːt/ US/ˈbjuːt/ giọng máy của trình duyệt

butte nghĩa là ụ đất, mô đất.

Nghĩa của butte

Danh từ

  1. Ụ đất, mô đất.

Dạng từ của butte

Số nhiềubuttes

Câu hỏi thường gặp

butte nghĩa là gì?

butte (danh từ) nghĩa là ụ đất, mô đất.

butte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của butte: giọng Anh (UK) /ˈbjuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈbjuːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.