butter
Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbʌtə/
US/ˈbʌtɚ/
giọng máy của trình duyệt
butter nghĩa là bơ, lời nịnh hót, sự bợ đỡ, phết bơ vào.
Nghĩa của butter
Danh từ
- Bơ.
- Lời nịnh hót; sự bợ đỡ, sự nịnh nọt đê tiện.
Ngoại động từ
- Phết bơ vào; xào nấu với bơ; thêm bơ vào.
- Bợ đỡ, nịnh nọt.
Dạng từ của butter
| Số nhiều | butters |
| Ngôi thứ ba số ít | butters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | buttering |
| Quá khứ phân từ | buttered |
| Quá khứ | buttered |
Họ từ của butter
Cụm từ, thành ngữ với butter
- to look as if butter would not melt in one's mouth — Làm ra bộ đoan trang; màu mè.
- to worf [on] which side one's bread buttered — Biết rõ chỗ nào có lợi cho mình; biết rõ đứng về phía nào có lợi cho mình.
- butter fruit — Quả bơ.
- butter tea — Trà bơ.
Câu ví dụ với butter
- You've run through all the butter? Bạn dùng hết bơ rồi à?
- Did you remember to buy butter? Bạn có nhớ mua bơ không đấy?
- I'd like some more butter. Cho xin thêm bơ.
- We eat butter on bread. Tụi tao ăn bơ trên bánh mì.
- We're out of butter. Chúng ta đã hết bơ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
butter nghĩa là gì?
butter (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bơ, lời nịnh hót, sự bợ đỡ, phết bơ vào.
butter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của butter: giọng Anh (UK) /ˈbʌtə/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌtɚ/.