TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

butterscotch

UK/ˈbʌtəˌskɒtʃ/ US/ˈbʌtɚˌskɑt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

butterscotch nghĩa là Kẹo làm bằng bơ đun với đường.

Nghĩa của butterscotch

Danh từ

  1. Kẹo làm bằng bơ đun với đường.

Dạng từ của butterscotch

Số nhiềubutterscotches

Câu hỏi thường gặp

butterscotch nghĩa là gì?

butterscotch (danh từ) nghĩa là Kẹo làm bằng bơ đun với đường.

butterscotch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của butterscotch: giọng Anh (UK) /ˈbʌtəˌskɒtʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌtɚˌskɑt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.