buttery
UK/ˈbʌtəɹi/
US/ˈbʌt(ə)ɹi/
giọng máy của trình duyệt
buttery nghĩa là có bơ, giống bơ.
Nghĩa của buttery
Tính từ
- Có bơ.
- Giống bơ.
Dạng từ của buttery
| So sánh hơn | butterier |
| So sánh nhất | butteriest |
| Số nhiều | butteries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buttery
Đồng nghĩa
Họ từ của buttery
Câu hỏi thường gặp
buttery nghĩa là gì?
buttery (tính từ) nghĩa là có bơ, giống bơ.
buttery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của buttery: giọng Anh (UK) /ˈbʌtəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌt(ə)ɹi/.