TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

buttery

UK/ˈbʌtəɹi/ US/ˈbʌt(ə)ɹi/ giọng máy của trình duyệt

buttery nghĩa là có bơ, giống bơ.

Nghĩa của buttery

Tính từ

  1. Có bơ.
  2. Giống bơ.

Dạng từ của buttery

So sánh hơnbutterier
So sánh nhấtbutteriest
Số nhiềubutteries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buttery

Đồng nghĩa

Họ từ của buttery

Câu hỏi thường gặp

buttery nghĩa là gì?

buttery (tính từ) nghĩa là có bơ, giống bơ.

buttery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của buttery: giọng Anh (UK) /ˈbʌtəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌt(ə)ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.