TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

buttoned-up

giọng máy của trình duyệt

buttoned-up nghĩa là (Quân sự), (từ lóng) tất cả đều đã sẵn sàng đâu vào đấy.

Nghĩa của buttoned-up

Tính từ

  1. (Quân sự), (từ lóng) tất cả đều đã sẵn sàng đâu vào đấy.

Dạng từ của buttoned-up

So sánh hơnmore buttoned-up
So sánh nhấtmost buttoned-up

Câu hỏi thường gặp

buttoned-up nghĩa là gì?

buttoned-up (tính từ) nghĩa là (Quân sự), (từ lóng) tất cả đều đã sẵn sàng đâu vào đấy.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.