TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

buttony

giọng máy của trình duyệt

buttony nghĩa là có nhiều khuy, giống cái khuy.

Nghĩa của buttony

Tính từ

  1. Có nhiều khuy.
  2. Giống cái khuy.

Dạng từ của buttony

So sánh hơnmore buttony
So sánh nhấtmost buttony

Câu hỏi thường gặp

buttony nghĩa là gì?

buttony (tính từ) nghĩa là có nhiều khuy, giống cái khuy.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.