TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

buy in quantities

giọng máy của trình duyệt

buy in quantities nghĩa là mua một số lớn, mua rất nhiều, lượng.

Nghĩa của buy in quantities

Cụm từ

  1. Mua một số lớn, mua rất nhiều.
  2. (toán học, vật lý) Lượng.
    • unknown quantitylượng chưa biết; (nghĩa bóng) người lạ, người mà không ai biết tung tích; người mà hành động không ai lường trước được
    • electric quantityđiện lượng
    • quantity of heatnhiệt lượng
  3. (vật lý) Âm lượng.
  4. (số nhiều, kiến trúc) Chi tiết thiết kế thi công (một toà nhà...).

Câu hỏi thường gặp

buy in quantities nghĩa là gì?

buy in quantities (cụm từ) nghĩa là mua một số lớn, mua rất nhiều, lượng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.