buy-in
giọng máy của trình duyệt
buy-in nghĩa là mua trữ.
Nghĩa của buy-in
Cụm động từ
- Mua trữ.
- to buy in coal for the wintermua trữ than cho mùa đông
- Mua lại đồ của mình với giá cao nhất (trong cuộc bán đấu giá).
- (Từ lóng) Mua chức tước; xuỳ tiền ra để được gia nhập (một tổ chức...).
Dạng từ của buy-in
| Số nhiều | buy-ins |
| Ngôi thứ ba số ít | buys in |
| Hiện tại phân từ (-ing) | buying in |
| Quá khứ phân từ | bought in |
| Quá khứ | bought in |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buy-in
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
buy-in nghĩa là gì?
buy-in (cụm động từ) nghĩa là mua trữ.