TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

buy-in

giọng máy của trình duyệt

buy-in nghĩa là mua trữ.

Nghĩa của buy-in

Cụm động từ

  1. Mua trữ.
    • to buy in coal for the wintermua trữ than cho mùa đông
  2. Mua lại đồ của mình với giá cao nhất (trong cuộc bán đấu giá).
  3. (Từ lóng) Mua chức tước; xuỳ tiền ra để được gia nhập (một tổ chức...).

Dạng từ của buy-in

Số nhiềubuy-ins
Ngôi thứ ba số ítbuys in
Hiện tại phân từ (-ing)buying in
Quá khứ phân từbought in
Quá khứbought in

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buy-in

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

buy-in nghĩa là gì?

buy-in (cụm động từ) nghĩa là mua trữ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.