TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

buying

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbaɪ.ɪŋ/ US/ˈbaɪ.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

buying nghĩa là sự mua, sự mua hàng.

Nghĩa của buying

Danh từ

  1. Sự mua, sự mua hàng, sự tậu.

Dạng từ của buying

Số nhiềubuyings

Cụm từ, thành ngữ với buying

  • buying spree — Sự mua sắm lu bù.

Câu ví dụ với buying

  • He argued against buying a new computer. Anh ấy đã lập luận phản đối lại việc mua một cái máy vi tính mới.
  • Do you remember buying me lunch? Bạn còn nhớ là bạn đã bao tôi bữa trưa không?
  • We do not anticipate their buying a new car. Chúng tôi không nghĩ là họ sẽ mua một chiếc ô tô mới.
  • I'm still not buying it. Tôi vẫn không tin điều đó.
  • Do you enjoy buying clothes? Bạn có thích mua sắm quần áo không?
  • Women love buying new clothes. Phụ nữ thích mua quần áo mới.
  • I'm buying a beautiful house. Tôi đang mua một căn nhà đẹp.
  • I've given up on the idea of buying a house. Tôi đã từ bỏ ý định mua nhà.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

buying nghĩa là gì?

buying (danh từ) nghĩa là sự mua, sự mua hàng.

buying phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của buying: giọng Anh (UK) /ˈbaɪ.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbaɪ.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.