TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

buzz away

giọng máy của trình duyệt

buzz away nghĩa là đi mất, đi khỏi.

Nghĩa của buzz away

Cụm từ

  1. (Từ lóng) Đi mất, đi khỏi; chuồn, trốn mất.

Câu hỏi thường gặp

buzz away nghĩa là gì?

buzz away (cụm từ) nghĩa là đi mất, đi khỏi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.